xã giao

  1. I d. (hoặc đg.). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội. Phép xã giao. quan hệ xã giao rộng rãi. Kém xã giao (kng.).
  2. II t. Chỉ tính chất lịch sự theo phép . Nụ cười xã giao. Khen mấy câu xã giao. Đến thăm xã giao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xã giao
Anh ấy có tài xã giao rất tốt trong các buổi tiệc.